TanroDictionary Sổ từ

back-field

/ˈbækˈfild/

Anh
0

back-field là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng tam vệ (bóng đá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng tam vệ (bóng đá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He played in the back-field on defense.