Nghĩa tiếng Việt
- Đạp xe ngược lại.động từEN-VI Dict
- Rút lui khỏi một lời tuyên bố trước đây.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had to back-pedal to slow the bike.
-
He had to back-pedal after the mistake.
/ˈbækˈpɛdəl/
back-pedal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đạp xe ngược lại; Rút lui khỏi một lời tuyên bố trước đây.
She had to back-pedal to slow the bike.
He had to back-pedal after the mistake.