Nghĩa tiếng Việt
- Công việc thứ cấp, công việc bối cảnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The background job played a key role.
/ˈbækˌɡrɑʊnd ˈdʒɑːb/
background job là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công việc thứ cấp, công việc bối cảnh.
The background job played a key role.