Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng ồn phông, tiến ồn bối cảnh, nhiễu loạn xung quanh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the background noise today.
/ˈbækˌɡrɑʊnd ˈnɔɪz/
background noise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng ồn phông, tiến ồn bối cảnh, nhiễu loạn xung quanh.
They discussed the background noise today.