Nghĩa tiếng Việt
- ((thường) số nhiều) dây néo sau (néo cột buồm).danh từEN-VI Dict
- Cái chống lưng, cái đỡ sau lưng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sailor checked the backstay before sailing.
-
He leaned against the backstay for support.