Nghĩa tiếng Việt
- Công nghệ chặng cuối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The backstop technology was important at work.
/ˈbæˌkstɑːpteˈknɑːlədʒiː/
backstop technology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nghệ chặng cuối.
The backstop technology was important at work.