TanroDictionary Sổ từ

backward equation

/ˈbækwɜːd ɪˈkweɪʒən/

Anh
0

backward equation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương trình thức lùi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương trình thức lùi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A backward equation helped the team.