TanroDictionary Sổ từ

backward signaling

/ˈbækwɜːd ˈsɪɡnəlin/

Anh
0

backward signaling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Báo hiệu đằng sau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Báo hiệu đằng sau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The backward signaling appeared in the report.