Nghĩa tiếng Việt
- Thay thế lùi [NB].danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The backward substitution was useful in class.
/ˈbækwɜːd ˌsəbstəˈtuːʃən/
backward substitution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thay thế lùi [NB].
The backward substitution was useful in class.