Nghĩa tiếng Việt
- Xấu tính hay cáu, dễ nổi nóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was bad-tempered after the long wait.
/ˈbædˈtɛmpɜːd/
bad-tempered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xấu tính hay cáu, dễ nổi nóng.
She was bad-tempered after the long wait.