Nghĩa tiếng Việt
- Cũng baddy.danh từEN-VI Dict
- Nhân vật phản diện (trong tiểu thuyết hay phim ảnh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baddie caused trouble in every scene.
-
The baddie escaped in the final chapter.
/bˈædi/
baddie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng baddy; Nhân vật phản diện (trong tiểu thuyết hay phim ảnh).
The baddie caused trouble in every scene.
The baddie escaped in the final chapter.