TanroDictionary Sổ từ

baddie

/bˈædi/

Anh Thông dụng
0

baddie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng baddy; Nhân vật phản diện (trong tiểu thuyết hay phim ảnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng baddy.danh từEN-VI Dict
  2. Nhân vật phản diện (trong tiểu thuyết hay phim ảnh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baddie caused trouble in every scene.

  2. The baddie escaped in the final chapter.