TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ badminton – Cầu lông; Rượu vang đỏ pha đường và xô đa

badminton

/ˈbædmɪntən/

Anh Thông dụng
0

badminton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầu lông; Rượu vang đỏ pha đường và xô đa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu lông.danh từEN-VI Dict
  2. Rượu vang đỏ pha đường và xô đa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We played badminton in the park.

  2. The bar served a sweet badminton drink.