Nghĩa tiếng Việt
- Cầu lông.danh từEN-VI Dict
- Rượu vang đỏ pha đường và xô đa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We played badminton in the park.
-
The bar served a sweet badminton drink.
/ˈbædmɪntən/
badminton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầu lông; Rượu vang đỏ pha đường và xô đa.
We played badminton in the park.
The bar served a sweet badminton drink.