Nghĩa tiếng Việt
- Màng ngăn, vách ngăn.danh từEN-VI Dict
- Báp, van đổi hướng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine had a baffle-plate inside.
-
The pipe uses a baffle-plate to change flow.
/ˈbæfəlˈpleɪt/
baffle-plate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng ngăn, vách ngăn; Báp, van đổi hướng.
The machine had a baffle-plate inside.
The pipe uses a baffle-plate to change flow.