Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baffleđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That puzzle baffles many beginners.
/bˈæfəlz/
bafflers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baffle.
That puzzle baffles many beginners.