Nghĩa tiếng Việt
- Đường đắp nhỏ; đường nẹp đường viền đỉnh; đường viền chân.danh từEN-VI Dict
- Bánh mì que (nhỏ và dài).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A baguette stood in a small basket.
-
She bought a warm baguette for lunch.
/bæˈɡet/
baguette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường đắp nhỏ; đường nẹp đường viền đỉnh; đường viền chân; Bánh mì que (nhỏ và dài).
A baguette stood in a small basket.
She bought a warm baguette for lunch.