Nghĩa tiếng Việt
- Một quần đảo, một đảo, một quốc gia của Tây Á, trong Vịnh Ba Tư. Tên chính thức: Vương quốc Bahrain. Thủ đô: Manama.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bahrain is a small island country.
/bɑːˈreɪn/
bahrain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quần đảo, một đảo, một quốc gia của Tây Á, trong Vịnh Ba Tư. Tên chính thức: Vương quốc Bahrain. Thủ đô: Manama.
Bahrain is a small island country.