TanroDictionary Sổ từ

bahrain

/bɑːˈreɪn/

Anh
0

bahrain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quần đảo, một đảo, một quốc gia của Tây Á, trong Vịnh Ba Tư. Tên chính thức: Vương quốc Bahrain. Thủ đô: Manama.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quần đảo, một đảo, một quốc gia của Tây Á, trong Vịnh Ba Tư. Tên chính thức: Vương quốc Bahrain. Thủ đô: Manama.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bahrain is a small island country.