TanroDictionary

bail

/beɪl/

Anh
0

bail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền bảo lãnh; Người bảo lãnh; To bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền bảo lãnh.danh từEN-VI Dict
  2. Người bảo lãnh.danh từEN-VI Dict
  3. To bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài.động từEN-VI Dict
  4. Bail out tát (nước) trong thuyền ra bằng gàu.động từEN-VI Dict
  5. Vòng đỡ mui xe.danh từEN-VI Dict
  6. Quai ấm.danh từEN-VI Dict
  7. Giá đỡ đầu bò cái (khi vắt sữa).danh từEN-VI Dict
  8. To bail up giữ đầu (bò cái trên giá để vắt sữa).động từEN-VI Dict
  9. Bắt giơ tay lên để cướp của.động từEN-VI Dict
  10. Giơ tay lên.động từEN-VI Dict
  11. Gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa.danh từEN-VI Dict
  12. Hàng rào vây quanh; tường bao quanh sân lâu đài.danh từEN-VI Dict
  13. Sân lâu đài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid bail and left the office.

  2. Her friend became his bail.

  3. They bailed him out after the mistake.

  4. We had to bail water from the boat.

  5. The car's bail was broken.