Nghĩa tiếng Việt
- Tiền bảo lãnh.danh từEN-VI Dict
- Người bảo lãnh.danh từEN-VI Dict
- To bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài.động từEN-VI Dict
- Bail out tát (nước) trong thuyền ra bằng gàu.động từEN-VI Dict
- Vòng đỡ mui xe.danh từEN-VI Dict
- Quai ấm.danh từEN-VI Dict
- Giá đỡ đầu bò cái (khi vắt sữa).danh từEN-VI Dict
- To bail up giữ đầu (bò cái trên giá để vắt sữa).động từEN-VI Dict
- Bắt giơ tay lên để cướp của.động từEN-VI Dict
- Giơ tay lên.động từEN-VI Dict
- Gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa.danh từEN-VI Dict
- Hàng rào vây quanh; tường bao quanh sân lâu đài.danh từEN-VI Dict
- Sân lâu đài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He paid bail and left the office.
-
Her friend became his bail.
-
They bailed him out after the mistake.
-
We had to bail water from the boat.
-
The car's bail was broken.