TanroDictionary Sổ từ

bail up

/bˈeɪl ˈʌp/

Anh
0

bail up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: giữ chân (bằng cách nói chuyện); chặn cướp (bằng súng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. giữ chân (bằng cách nói chuyện)động từEN-VI Dict
  2. chặn cướp (bằng súng)động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I was late because he bailed me up on the phone and wouldn't shut up.

  2. He was bailed up by a couple of muggers as he came out of the bank.