Nghĩa tiếng Việt
- bảo lãnh (khỏi tù)động từ
Ví dụ
-
I must bail my drunken brother out of jail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈeɪl ˌaʊtəv/
I must bail my drunken brother out of jail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép