TanroDictionary Sổ từ

bail out on

/bˈeɪl ˈaʊt ˈɒn/

Anh
0

bail out on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bỏ rơi; không ủng hộ nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bỏ rơi; không ủng hộ nữađộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Everybody bailed out on him when the scandal broke.