Nghĩa tiếng Việt
- bỏ rơi; không ủng hộ nữađộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Everybody bailed out on him when the scandal broke.
/bˈeɪl ˈaʊt ˈɒn/
bail out on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bỏ rơi; không ủng hộ nữa.
Everybody bailed out on him when the scandal broke.