TanroDictionary Sổ từ

bailiwick

/ˈbeɪlɪˌwɪk/

Anh
0

bailiwick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa hạt (của) quan khâm sai; thẩm quyền (của) quan khâm sai; Phạm vi hoạt động (của ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa hạt (của) quan khâm sai; thẩm quyền (của) quan khâm sai.danh từEN-VI Dict
  2. Phạm vi hoạt động (của ai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cooking is not in my bailiwick.

  2. Math is outside my bailiwick.