Nghĩa tiếng Việt
- Sự ký gửi hàng hoá.danh từEN-VI Dict
- Sự cho tạm tự do ở ngoài có bảo lãnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop held the bike in bailment.
-
He was out on bailment after the hearing.
/ˈbeɪəlmənt/
bailment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ký gửi hàng hoá; Sự cho tạm tự do ở ngoài có bảo lãnh.
The shop held the bike in bailment.
He was out on bailment after the hearing.