TanroDictionary Sổ từ

bailment

/ˈbeɪəlmənt/

Anh
0

bailment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ký gửi hàng hoá; Sự cho tạm tự do ở ngoài có bảo lãnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ký gửi hàng hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cho tạm tự do ở ngoài có bảo lãnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop held the bike in bailment.

  2. He was out on bailment after the hearing.