TanroDictionary Sổ từ

baking-powder

/ˈbeɪkinˈpɑʊdɜː/

Anh
0

baking-powder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bột nở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột nở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Add baking-powder to make the cake rise.