Nghĩa tiếng Việt
- Người đoán láo.danh từEN-VI Dict
- Đồng minh không tin cậy được.danh từEN-VI Dict
- Bài dự trữ để lấp chỗ trống (báo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The salesman turned out to be a balaam.
-
We lost money when a balaam partner quit early.
-
The editor used a balaam piece to fill space.