Nghĩa tiếng Việt
- Đòn cân.danh từEN-VI Dict
- Cầu thăng bằng, đòn cân bằng, đòn cân (trong thể dục dụng cụ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the balance beam on the desk.
-
The balance beam appeared in the report.
/ˈbæləntsˈbim/
balance beam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đòn cân; Cầu thăng bằng, đòn cân bằng, đòn cân (trong thể dục dụng cụ).
He kept the balance beam on the desk.
The balance beam appeared in the report.