TanroDictionary Sổ từ

balance sheet

/ˈbæləˈnsʃiːt/

Anh Thông dụng
0

balance sheet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng cân đối kế toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng cân đối kế toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the balance sheet today.