TanroDictionary Sổ từ

balcony

/ˈbælkəni/

Anh Thông dụng
0

balcony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao lơn; Ban công (trong nhà hát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao lơn.danh từEN-VI Dict
  2. Ban công (trong nhà hát).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She watched the street from the balcony.

  2. We sat in the theater balcony.