TanroDictionary Sổ từ

bald-coot

/ˈbɔldˈkuːt/

Anh
0

bald-coot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim sâm cầm; Người hói đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim sâm cầm.danh từEN-VI Dict
  2. Người hói đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bald-coot swam near the reeds.

  2. The bald-coot in the mirror smiled.