TanroDictionary Sổ từ

baldly

/ˈbɔldli/

Anh
0

baldly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không màu mè, không che đậy; Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không màu mè, không che đậy.DEN-VI Dict
  2. Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. To put it baldly, you are wrong.

  2. She spoke baldly during the meeting.

  3. to put it baldly; to speak baldly

    nói không che đậy, nói thẳng ra, nói trắng ra