Nghĩa tiếng Việt
- Không màu mè, không che đậy.DEN-VI Dict
- Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
To put it baldly, you are wrong.
-
She spoke baldly during the meeting.
-
to put it baldly; to speak baldly
nói không che đậy, nói thẳng ra, nói trắng ra