TanroDictionary Sổ từ

ballistocardiogram

/ˌbælɪstɑːˈɡreməkət/

Anh
0

ballistocardiogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết quả do tâm thân động ký ghi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết quả do tâm thân động ký ghi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ballistocardiogram showed his heartbeat clearly.