TanroDictionary Sổ từ

ballyhoo

/ˌbæliˈhuː/

Anh
0

ballyhoo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quảng cáo rùm beng; sự làm rùm beng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quảng cáo rùm beng; sự làm rùm beng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ad campaign created a lot of ballyhoo.