TanroDictionary Sổ từ

balun

/ˈbælən/

Anh
0

balun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ biến thế cân bằng (từ vào đối xứng ra không đối xứng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ biến thế cân bằng (từ vào đối xứng ra không đối xứng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The antenna needed a balun for the connection.