TanroDictionary Sổ từ

ban bố

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công bố để mọi người biết và thực hiện.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ban bố quyền tự do dân chủ.

  2. Ban bố lệnh giới nghiêm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép