Nghĩa tiếng Việt
- Công bố để mọi người biết và thực hiện.động từ
Tiếng Nhật
- 発令はつれいsự công bố chính thức, ban bố (lệnh, cảnh báo)
Ví dụ
-
Ban bố quyền tự do dân chủ.
-
Ban bố lệnh giới nghiêm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép