TanroDictionary Sổ từ

band-saw

/bændsɔː/

Anh
0

band-saw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cưa chạy bằng máy dưới dạng dây curoa, Cưa vòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cưa chạy bằng máy dưới dạng dây curoa, Cưa vòng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The band-saw cut the wood in seconds.