Nghĩa tiếng Việt
- Cưa chạy bằng máy dưới dạng dây curoa, Cưa vòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The band-saw cut the wood in seconds.
/bændsɔː/
band-saw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cưa chạy bằng máy dưới dạng dây curoa, Cưa vòng.
The band-saw cut the wood in seconds.