Nghĩa tiếng Việt
- Xe chở dàn nhạc đi diễu hành.danh từEN-VI Dict
- Phe có hy vọng thắng (trong cuộc tuyển cử).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The band-wagon rolled slowly down the street.
-
He decided to join the band-wagon during the election.
-
to be in (to climb on, to get into) the band-wagon
cậy cục đứng về phe có hy vọng thắng (trong cuộc tuyển cử)