Nghĩa tiếng Việt
- Băng (để băng vết thương, bịt mắt... ).danh từEN-VI Dict
- Băng bó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use a bandage to cover the cut.
-
The nurse bandaged his finger carefully.
/ˈbændɪdʒ/
bandage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Băng (để băng vết thương, bịt mắt... ); Băng bó.
Use a bandage to cover the cut.
The nurse bandaged his finger carefully.