TanroDictionary Sổ từ

banded

/ˈbændəd/

Anh
0

banded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của band; Đầu thắt giải buộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bandđộng từEN-VI Dict
  2. Đầu thắt giải buộc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They banded together to finish the project.

  2. He wore a banded shirt for the event.