Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bandđộng từEN-VI Dict
- Đầu thắt giải buộc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They banded together to finish the project.
-
He wore a banded shirt for the event.
/ˈbændəd/
banded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của band; Đầu thắt giải buộc.
They banded together to finish the project.
He wore a banded shirt for the event.