Nghĩa tiếng Việt
- Cái lao (dùng trong cuộc đấu bò rừng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The matador held a bright banderilla.
/ˌbændəˈri(l)jə/
banderilla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái lao (dùng trong cuộc đấu bò rừng).
The matador held a bright banderilla.