TanroDictionary Sổ từ

banderilla

/ˌbændəˈri(l)jə/

Anh
0

banderilla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái lao (dùng trong cuộc đấu bò rừng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái lao (dùng trong cuộc đấu bò rừng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The matador held a bright banderilla.