TanroDictionary Sổ từ

banderole

/ˈbændəˌəʊl/

Anh
0

banderole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Băng biểu ngữ; Cờ hiệu đuôi nheo (treo trên cột buồm); Cờ treo ngọn thương (của hiệp sĩ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng biểu ngữ.danh từEN-VI Dict
  2. Cờ hiệu đuôi nheo (treo trên cột buồm).danh từEN-VI Dict
  3. Cờ treo ngọn thương (của hiệp sĩ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A banderole hung across the street.

  2. The ship flew a banderole in the wind.

  3. The knight carried a banderole on his spear.