TanroDictionary Sổ từ

banditry

/ˈbændɪtri/

Anh
0

banditry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề ăn cướp, trò ăn cướp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề ăn cướp, trò ăn cướp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Banditry grew worse along the road.