TanroDictionary Sổ từ

bandleader

/ˈbændliːdə(r)/

Anh
0

bandleader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chỉ huy dàn nhạc nhỏ, thường chơi nhạc nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chỉ huy dàn nhạc nhỏ, thường chơi nhạc nhẹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bandleader smiled and raised his hand.