TanroDictionary Sổ từ

bandog

/ˈbænˌdɔɡ/

Anh
0

bandog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó bị xích; Giống chó lớn tai cụp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó bị xích.danh từEN-VI Dict
  2. Giống chó lớn tai cụp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bandog waited quietly on its chain.

  2. A strong bandog guarded the yard.