Nghĩa tiếng Việt
- Chó bị xích.danh từEN-VI Dict
- Giống chó lớn tai cụp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bandog waited quietly on its chain.
-
A strong bandog guarded the yard.
/ˈbænˌdɔɡ/
bandog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó bị xích; Giống chó lớn tai cụp.
The bandog waited quietly on its chain.
A strong bandog guarded the yard.