TanroDictionary Sổ từ

bandwagon

/ˈbændwæɡən/

Anh
0

bandwagon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe chở dàn nhạc đi diễu hành; Một đảng, phong trào lôi kéo nhiều người ủng hộ mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe chở dàn nhạc đi diễu hành.danh từEN-VI Dict
  2. Một đảng, phong trào lôi kéo nhiều người ủng hộ mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bandwagon rolled slowly down the street.

  2. Many people jumped on the bandwagon.