TanroDictionary Sổ từ

bandy

/ˈbændi/

Anh
0

bandy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ném đi vứt lại, trao đổi qua lại (quả bóng, câu chuyện... ); Bàn tán; Bóng gậy cong (khúc côn cầu) trên băng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ném đi vứt lại, trao đổi qua lại (quả bóng, câu chuyện... ).động từEN-VI Dict
  2. Bàn tán.động từEN-VI Dict
  3. Bóng gậy cong (khúc côn cầu) trên băng.danh từEN-VI Dict
  4. Gậy chơi bóng gậy cong (khúc côn cầu).danh từEN-VI Dict
  5. Vòng kiềng (chân).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not bandy words with people who are angry.

  2. People bandy rumors without proof.

  3. He bought a new bandy for the game.

  4. The bandy was broken after practice.

  5. He walks with bandy legs.