Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất tai hại, tính chất xấu.danh từEN-VI Dict
- Tính chất độc, tính chất độc hại, tính chất làm chết người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The banefulness of the smoke damaged the room.
-
The banefulness of the plant made it unsafe.