Nghĩa tiếng Việt
- Điều khiển kiểu đóng-mở [TQ].danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bang-bang control played a key role.
/ˈbæŋˈbæŋ kənˈtroʊl/
bang-bang control là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều khiển kiểu đóng-mở [TQ].
The bang-bang control played a key role.