Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Nam Á. Tên chính thức: Cộng hòa Nhân dân Bangladesh. Thủ đô: Dhaka.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bangladesh has many rivers and people.
/ˌbæŋɡləˈdɛʃ/
bangladesh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia của Nam Á. Tên chính thức: Cộng hòa Nhân dân Bangladesh. Thủ đô: Dhaka.
Bangladesh has many rivers and people.