Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của banishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The king banished the old law from memory.
/ˈbænɪʃt/
banished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của banish.
The king banished the old law from memory.