Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của banish.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are banishing old habits from their routine.
/ˈbænɪʃɪŋ/
banishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của banish.
They are banishing old habits from their routine.