TanroDictionary Sổ từ

banishment

/ˈbænɪʃmənt/

Anh Thông dụng
0

banishment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đày, sự trục xuất; Sự xua đuổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đày, sự trục xuất.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xua đuổi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His banishment from school lasted one week.

  2. The loud noise caused banishment of the birds.